ửng hồng

Học thuật
Thân thiện
ửng hồng

Chị ấy đứng dậy, má ửng hồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu hồng lên, chuyển sang màu hồng một cách nhẹ nhàng đẹp mắt: "Ửng hồng" mô tả sắc màu hồng nhạt, tươi tắn thường tự nhiên, xuất hiện trên bề mặt một vật đó, thường da người.
    • Thể hiện sự thay đổi màu sắc: Từ này nhấn mạnh vào quá trình chuyển biến sang màu hồng, thường do cảm xúc, thời tiết, hoặc ánh sáng tác động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngượng nghịu, chị ấy đứng dậy, ửng hồng. ( ngượng, ấy đứng dậy, đôi chuyển sang màu hồng.)
    • Bầu trời buổi bình minh bắt đầu ửng hồngphía đông. (Bầu trời lúc rạng đông bắt đầu nhuốm màu hồng phía chân trời đông.)
    • Làn da ửng hồng giá rét. (Làn da của em hồng lên trời lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ửng hồng" như một trạng thái cảm xúc hiện hình: Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp tự nhiên duyên dáng khi đôi má hồng lên xúc động, ngượng ngùng hoặc vui sướng.
    • Nghe lời tỏ tình, gương mặt nàng bỗng ửng hồng. (Nghe lời bày tỏ tình cảm, khuôn mặt gái bỗng nhiên ửng hồng.)
  • "ửng hồng" trong miêu tả thiên nhiên: Dùng để tả cảnh vật (như bầu trời, hoa ) khi được nhuốm màu hồng của ánh sáng.
    • Những cánh hoa đào ửng hồng trong nắng sớm. (Những cánh hoa đào nhuốm màu hồng dưới ánh nắng ban mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồng hào (tính từ): Chỉ làn da sắc hồng trông khỏe mạnh.
    • Gương mặt hồng hào. (Khuôn mặt hồng hào, khỏe mạnh.)
  • Ửng đỏ (tính từ): Chuyển sang màu đỏ, thường mạnh hơn "ửng hồng".
    • Mặt ửng đỏ tức giận. (Mặt đỏ lên tức giận.)
  • Hồng lên (cụm động từ): Cách nói thông thường hơn cho "ửng hồng".
    • Đôi hồng lên. (Đôi ửng hồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ánh hồng: Mang sắc hồng thường ánh sáng.
  • Nhuốm hồng: Bắt đầu thấm đẫm màu hồng.
  • Hồng: Màu hồng nói chung, nhưng "ửng hồng" nhấn mạnh hơn vào sự chuyển biến hoặc vẻ đẹp thoáng qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp với "ửng hồng" đây một tính từ. Tuy nhiên, có thể kết hợp với các động từ chỉ trạng thái:
    • Trở nên ửng hồng: Trở thành màu hồng.
      • Đôi ấy trở nên ửng hồng.
    • Bắt đầu ửng hồng: Bắt đầu chuyển sang màu hồng.
      • Chân trời bắt đầu ửng hồng.
Thành ngữ liên quan
  • Má đào ửng hồng: Thành ngữ đôihồng hào, xinh đẹp của người thiếu nữ như cánh hoa đào.
    • Thiếu nữ ấy đôi má đào ửng hồng. ( gái ấy đôihồng hào, xinh đẹp.)
ửng hồng

Chị ấy đứng dậy, má ửng hồng.

  1. tt Trở thành đỏ đẹp: Ngượng nghịu, chị ấy đứng dậy, ửng hồng.